Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Ngọc Hoài.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
tuan 17 lop ghep 1+2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc Hoài (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:52' 09-01-2013
Dung lượng: 362.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc Hoài (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:52' 09-01-2013
Dung lượng: 362.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 17:
THỨ HAI: Ngày soạn: 21 / 12 / 2012
Ngày giảng: 25/12/2012
Lớp 1
Lớp 2
Tiết 1+2: Tiếng Việt:
BÀI 69: ăt - ât
I. Mục tiêu:
- Đọc được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật; từ và câu ứng dụng.
- Viết được:ăt, ât, rửa mặt, đấu vật .
- Luyện nói được từ 2-4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ vật thật từ khoá : rửa mặt, đấu vật
- Tranh minh hoạ từ ngữ câu ứng dụng, phần luyện nói.
III. Các hoạt động dạy - học:
A. Kiểm tra bài cũ:
- 2- 3 HS đọc câu ứng dụng bài 68.
- Viết vào bảng con: bãi cát, chẻ lạt, trái nhót (mỗi tổ viết 1 từ ).
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài trực tiếp.
2. Dạy vần:
* ăt
a. Nhận diện vần:
- GV viết vần ăt lên bảng, cho HS quan sát và nhận xét: vần mới trên bảng gồm
những âm nào ghép lại? âm nào đứng trước, âm nào đứng sau?
HS trả lời: âm ă và c, âm ă đứng trước âm t đứng sau (tiếp tục cho nhiều HS nhắc lại cấu tạo vần ăt).
- HS ghép vần ăt trên bảng gài và tập đánh vần, đọc trơn theo nhóm đôi.
- GV quan sát, hướng dẫn những HS lúng túng, khó khăn khi đánh vần.
- Đại diện một số nhóm đánh vần, đọc trơn vần mới trước lớp; GV nhận xét kết quả của các nhóm, sau đó đánh vần, đọc trơn mẫu và hướng dẫn cả lớp đánh vần, đọc trơn vần ăt.
- HS đánh vần, đọc trơn vần ăt (cá nhân, cả lớp)
b. Phát âm và đánh vần tiếng.
- GV hướng dẫn HS giữ nguyên vần ăt vừa ghép được trên bảng gài, tiếp tục ghép âm m và dấu nặng vào vần ăt để tạo tiếng mới của bài học. HS tiến hành nhận diện tiếng, đánh vần, đọc trơn tiếng mới như vần ăt.
- GV hướng dẫn đánh vần, đọc trơn tiếng “mặt”. HS thực hiện cá nhân, tổ, lớp
* Từ khoá “rửa mặt”: GV giới thiệu tranh minh hoạ, HS nói những gì các em biết về việc rửa mặt của các em hàng ngày, viết từ lên bảng
- HS đọc cá nhân, tổ, lớp.
- HS đánh vần, đọc trơn: ăt, mặt, rửa mặt (cá nhân, tổ, lớp).
* ât: (tiến hành tương tự vần ăt)
- So sánh vần ăt và ât: + Giống nhau: có âm t kết thúc
+ Khác nhau: ăt mở đầu bằng ă, ât mở đầu bằng â.
c. Hướng dẫn viết bảng con::
- GV viết lên bảng lần lượt: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật. (vừa viết vừa hướng dẫn quy trình viết , lưu ý nét nối giữa các con chữ, đánh dấu thanh đúng vị trí).
- HS tập viết trên bảng con.
- GV quan sát, giúp đỡ HS viết.
d. Đọc từ ứng dụng:
- GV viết các từ ứng dụng lên bảng.
- HS đọc thầm phát hiện tiếng chứa vần vừa học, gạch chân tiếng mới đó.
- HS đọc cá nhân, tổ, lớp.
đôi mắt mật ong
bắt tay thật thà
- GV đọc mẫu, giải thích từ.
3. Luyện tập:
a. Luyện đọc:
- GV hướng dẫn HS luyện đọc lại nội dung tiết 1. HS đọc bài ở SGK.
- Đọc câu ứng dụng:
- GV hướng dẫn thảo luận nhóm về tranh minh hoạ của câu ứng dụng.
- HS đọc câu ứng dụng (cá nhân, tổ, lớp).
Cái mỏ tí hon
Cái chân bé xíu
Lông vàng mát rượi
Mắt đen sáng ngời
Ơi chú gà ơi
Ta yêu chú lắm.
- GV đọc mẫu câu ứng dụng. HS đọc cá nhân (3 - 5 em).
b. Luyện viết:
- GV hướng dẫn tập viết.
- HS tập viết ăt, ât, rửa mặt, đấu vật trong vở tập viết.
- GV chấm một số bài viết của HS.
c. Luyện nói:
- GV nêu câu hỏi hướng dẫn SH luyện nói - HS thảo luận theo nhóm đôi
- Câu hỏi:
+ Ngày chủ nhật bố mẹ cho em đi đâu?
+ Em thấy nhũng gì?...
- HS trình bày trước lớp. GV quan sát , nhận xét.
C. Củng cố - Dặn dò:
THỨ HAI: Ngày soạn: 21 / 12 / 2012
Ngày giảng: 25/12/2012
Lớp 1
Lớp 2
Tiết 1+2: Tiếng Việt:
BÀI 69: ăt - ât
I. Mục tiêu:
- Đọc được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật; từ và câu ứng dụng.
- Viết được:ăt, ât, rửa mặt, đấu vật .
- Luyện nói được từ 2-4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ vật thật từ khoá : rửa mặt, đấu vật
- Tranh minh hoạ từ ngữ câu ứng dụng, phần luyện nói.
III. Các hoạt động dạy - học:
A. Kiểm tra bài cũ:
- 2- 3 HS đọc câu ứng dụng bài 68.
- Viết vào bảng con: bãi cát, chẻ lạt, trái nhót (mỗi tổ viết 1 từ ).
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài trực tiếp.
2. Dạy vần:
* ăt
a. Nhận diện vần:
- GV viết vần ăt lên bảng, cho HS quan sát và nhận xét: vần mới trên bảng gồm
những âm nào ghép lại? âm nào đứng trước, âm nào đứng sau?
HS trả lời: âm ă và c, âm ă đứng trước âm t đứng sau (tiếp tục cho nhiều HS nhắc lại cấu tạo vần ăt).
- HS ghép vần ăt trên bảng gài và tập đánh vần, đọc trơn theo nhóm đôi.
- GV quan sát, hướng dẫn những HS lúng túng, khó khăn khi đánh vần.
- Đại diện một số nhóm đánh vần, đọc trơn vần mới trước lớp; GV nhận xét kết quả của các nhóm, sau đó đánh vần, đọc trơn mẫu và hướng dẫn cả lớp đánh vần, đọc trơn vần ăt.
- HS đánh vần, đọc trơn vần ăt (cá nhân, cả lớp)
b. Phát âm và đánh vần tiếng.
- GV hướng dẫn HS giữ nguyên vần ăt vừa ghép được trên bảng gài, tiếp tục ghép âm m và dấu nặng vào vần ăt để tạo tiếng mới của bài học. HS tiến hành nhận diện tiếng, đánh vần, đọc trơn tiếng mới như vần ăt.
- GV hướng dẫn đánh vần, đọc trơn tiếng “mặt”. HS thực hiện cá nhân, tổ, lớp
* Từ khoá “rửa mặt”: GV giới thiệu tranh minh hoạ, HS nói những gì các em biết về việc rửa mặt của các em hàng ngày, viết từ lên bảng
- HS đọc cá nhân, tổ, lớp.
- HS đánh vần, đọc trơn: ăt, mặt, rửa mặt (cá nhân, tổ, lớp).
* ât: (tiến hành tương tự vần ăt)
- So sánh vần ăt và ât: + Giống nhau: có âm t kết thúc
+ Khác nhau: ăt mở đầu bằng ă, ât mở đầu bằng â.
c. Hướng dẫn viết bảng con::
- GV viết lên bảng lần lượt: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật. (vừa viết vừa hướng dẫn quy trình viết , lưu ý nét nối giữa các con chữ, đánh dấu thanh đúng vị trí).
- HS tập viết trên bảng con.
- GV quan sát, giúp đỡ HS viết.
d. Đọc từ ứng dụng:
- GV viết các từ ứng dụng lên bảng.
- HS đọc thầm phát hiện tiếng chứa vần vừa học, gạch chân tiếng mới đó.
- HS đọc cá nhân, tổ, lớp.
đôi mắt mật ong
bắt tay thật thà
- GV đọc mẫu, giải thích từ.
3. Luyện tập:
a. Luyện đọc:
- GV hướng dẫn HS luyện đọc lại nội dung tiết 1. HS đọc bài ở SGK.
- Đọc câu ứng dụng:
- GV hướng dẫn thảo luận nhóm về tranh minh hoạ của câu ứng dụng.
- HS đọc câu ứng dụng (cá nhân, tổ, lớp).
Cái mỏ tí hon
Cái chân bé xíu
Lông vàng mát rượi
Mắt đen sáng ngời
Ơi chú gà ơi
Ta yêu chú lắm.
- GV đọc mẫu câu ứng dụng. HS đọc cá nhân (3 - 5 em).
b. Luyện viết:
- GV hướng dẫn tập viết.
- HS tập viết ăt, ât, rửa mặt, đấu vật trong vở tập viết.
- GV chấm một số bài viết của HS.
c. Luyện nói:
- GV nêu câu hỏi hướng dẫn SH luyện nói - HS thảo luận theo nhóm đôi
- Câu hỏi:
+ Ngày chủ nhật bố mẹ cho em đi đâu?
+ Em thấy nhũng gì?...
- HS trình bày trước lớp. GV quan sát , nhận xét.
C. Củng cố - Dặn dò:
 






Các ý kiến mới nhất